Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tân Đông

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Bài viết > Văn bản pháp quy > Văn bản nhà trường >

CHUẨN THI ĐUA NĂM HỌC 2017 - 2018

   SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT TÂN ĐÔNG

 
   

 


           

Độc lập - Tự do -  Hạnh phúc

 
   

 


Tân Châu, ngày 26 tháng 9 năm 2017

 
CHUẨN THI ĐUA NĂM HỌC 2017 - 2018

                      (Ban hành kèm theo Quyết định số  13 /QĐ-THPT, ngày  26 /9/2017 của                     

Hiệu trưởng trường THPT Tân Đông)

 
   

 

 

 

CHƯƠNG 1

CHUẨN THI ĐUA DÀNH CHO TẬP THỂ

  1.               I.     Tập thể tổ lao động tiên tiến

1. Tổ chuyên môn

-    Ngày giờ công: đảm bảo thực hiện 100%, không có trường hợp vắng không lý do.

-    Hội giảng: 100%  giáo viên đăng ký tham gia hội giảng vòng trường.

-   Taynghề giáo viên: không có giáo viên bị nhà trường xếp loại yếu.

-    Làm đồ dùng dạy học đủ số lượng quy định; sử dụng tốt 100% thiết bị, ĐDDH được trang cấp.

-    Thực hiện ít nhất 01 chuyên đề cấp tổ/1 học kỳ.

-    Có giáo viên tham gia một trong số các cuộc thi cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức (không tính hội giảng cấp tỉnh)

-    Hướng dẫn học sinh tham gia một trong số các cuộc thi cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức.

-    Có ít nhất 50% trở lên cá nhân trong tổ đủ điều kiện xét danh hiệu lao động tiên tiến.

-    Không có giáo viên bị kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, không có giáo viên vi phạm quy định về dạy thêm.

-    Các giáo viên trong tổ tham gia tốt công tác phổ cập giáo dục bậc trung học.

-        Trong tổ có ít nhất 1 SKKN hoặc sản phẩm NCKHSPUD được xếp loại A hoặc B cấp trường.

-    Tham gia đầy đủ các Hội thi, phong trào ( thuộc đối tượng ) do trường tổ chức.

2. Tổ Văn phòng

-    Xây dựng được kế hoạch tổ và tổ chức thực hiện đạt hiệu quả từ 85% trở lên. Xây dựng và thực hiện tốt quy chế làm việc của tổ.

-    Có đủ hồ sơ sổ sách (sổ kế hoạch, sổ nghị quyết, sổ theo dõi đánh giá công tác trong tháng, qui chế làm việc và phân công phân nhiệm).

-    Có sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ với tổ chuyên môn.

-    Có ít nhất 50%  cá nhân trong tổ đủ điều kiện xét lao động tiên tiến.

-    Không có nhân viên trong tổ bị kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên.

-        Trong tổ có ít nhất 1 SKKN hoặc sản phẩm NCKHSPUD được xếp loại B hoặc A cấp trường.

  1.           II.     Tập thể tổ lao động xuất sắc
  2. 1.  Tổ Chuyên môn

Tổ được xét công nhận Tập thể lao động xuất sắc phải đạt chuẩn Tập thể lao động tiên tiến và các tiêu chuẩn sau:

-    Trong tổ có ít nhất 1 SKKN hoặc sản phẩm NCKHSPUD được xếp loại A hoặc B cấp tỉnh.

-    Có ít nhất 70% trở lên cá nhân trong tổ đủ điều kiện xét danh hiệu lao động tiên tiến, trong đó có chiến sĩ thi đua cấp cơ sở trở lên.

-    Đạt 2/3 tiêu chuẩn sau

+ Có GV tham gia và đạt giải một trong số các cuộc thi cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức (không tính hội giảng cấp tỉnh)

+ Hướng dẫn HS tham gia đạt giải một trong số các cuộc thi cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức.

+ Tổ chức ít nhất 01 hội thảo chuyên môn cấp trường (Hội thảo được Hội đồng khoa học trường đánh giá đạt chất lượng theo bộ tiêu chí do nhà trường ban hành)

  1. 2.  Tổ Văn phòng

Tổ được xét công nhận Tập thể lao động xuất sắc phải đạt chuẩn Tập thể lao động tiên tiến và các tiêu chuẩn sau:

-    Xây dựng được kế hoạch tổ và tổ chức thực hiện đạt hiệu quả từ 95%. Xây dựng và thực hiện tốt quy chế làm việc của tổ.

-    Có ít nhất 70% trở lên cá nhân trong tổ đủ điều kiện xét danh hiệu lao động tiên tiến, trong đó có chiến sĩ thi đua cấp cơ sở trở lên).

-    Trong tổ có ít nhất 1 SKKN hoặc sản phẩm NCKHSPUD được xếp loại A hoặc B cấp tỉnh.

 

CHƯƠNG 2

CHUẨN THI ĐUA DÀNH CHO CÁ NHÂN

 

A. BẢNG ĐIỂM THI ĐUA ÁP DỤNG CHUNG CHO TẤT CẢ GIAO VIÊN: (100 điểm)

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM

PHÂN CÔNG

THEO DÕI

I. Tổ chức, kỷ luật (20 điểm)

  1.  

Kết bè phái, xúi giục, lôi kéo hoặc tham gia khiếu kiện vượt cấp, phản ánh thông tin sai sự thật gây mất đoàn kết nội bộ

- 10 đ/ lần

BGH, TT, LĐĐT

  1.  

Chấp hành sự phân công của tổ chức (lãnh đạo nhà trường, lãnh đạo đoàn thể, TT,  chuyên môn)

 

 

2.1. 

Không chấp hành nghiêm túc theo sự phân công của tổ chức

- 5 đ/ lần

BGH, TT, LĐĐT

2.2. 

Không chấp hành hoặc không hoàn thành nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công

- 5đ/ lần

BGH

  1.  

Việc thực hiện ngày giờ công, gồm: giảng dạy, trực lễ, Tết, gác thi/ kiểm tra, học tập chính trị, các buổi sinh hoạt chuyên đề, sinh hoạt tập thể, họp, hội nghị, hội thảo, các lớp tập huấn, các buổi lễ do trường và cấp trên tổ chức

 

 

3.1. 

Vắng không phép; bỏ tiết không lý do

- 5đ/ lần

Tổ trưởng

3.2. 

Vắng trực lễ; trực lễ không nghiêm túc

- 5đ / lần

BGH

3.3. 

Không tham gia hoặc tham gia không nghiêm túc (làm việc riêng, nói chuyện được chủ trì nhắc nhở; ra ngoài quá 5 phút mà không xin phép chủ trì)

- 5đ / lần

BGH, TT,

3.4. 

Vào trễ, ra sớm quá 5 phút (đi gác kiểm tra, gác thi trễ quá 5 phút xem như vi phạm quy chế coi thi)

- 3đ/ lần

Thư ký HĐ, BGH

3.5. 

Bị nhắc nhở, phê bình từ Ban tổ chức hội nghị, lớp tập huấn cấp trên

-5đ/ lần

BGH

3.6. 

Vắng chào cờ tháng không xin phép

-5đ/ lần

BGH, Đoàn TN, TTND

  1.  

Trang phục

 

BGH

4.1. 

Trang phục khi thực hiện nhiệm vụ không theo quy định của nhà trường

- 1đ/ lần

BGH

4.2. 

Không mang thẻ viên chức trong thời gian làm việc tại trường

- 1đ/ lần

BGH

  1.  

Uống hoặc có mùi rượu bia, chất có cồn khi thực hiện nhiệm vụ

- 10đ/ lần

BGH, TTND

  1.  

Hút thuốc trong khuôn viên trường;

- 10đ/ lần

BGH, TTND

  1.  

Sử dụng điện thoại di động khi đang thực hiện nhiệm vụ giáo dục, hội họp.

- 3đ/ lần

BGH, TTND

  1.  

Hành vi, ngôn ngữ, ứng xử không mang tính mô phạm, được sự nhắc nhở, góp ý của lãnh đạo nhà trường hoặc LĐĐT

- 5đ/ lần

BGH, LĐĐT

  1.  

Có kết luận từ nhà trường hoặc cơ quan có thẩm quyền về việc đã xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp và người khác

- 10đ/ lần

BGH

  1.  

Có kết luận từ nhà trường hoặc cơ quan có thẩm quyền về việc đã xuyên tạc nội dung giáo dục

- 10 đ/ lần

BGH

  1.  

Dạy thêm sai quy định

- 10 đ/ lần

BGH

  1.  

Thực hiện công tác kiểm tra, thi cử

 

 

12.1.         

Có hành vi gian lận hoặc tiếp tay để xảy ra tiêu cực trong kiểm tra, thi cử

- 10 đ/ lần

BGH

12.2.         

Không chấp hành nghiêm túc việc điều động gác và chấm kiểm tra, thi

- 5đ/ lần

Thư ký HĐ thi

12.3.         

Vi phạm quy chế khi làm nhiệm vụ gác kiểm tra, gác thi và chấm thi được lãnh đạo nhà trường lập biên bản (Kỳ thi và các  môn thi chấm  tập trung )

- 5đ/ lần

Thư ký HĐ thi

12.4.         

Chấm kiểm tra, chấm thi sai sót (chấm sai, chấm sót, chấm lệch nhiều, cộng sai điểm tổng bài thi)  do HS phản ánh hoặc do bộ phận chuyên môn kiểm tra phát hiện

Lưu ý : áp dụng cho các bài kiểm tra định kỳ, môn thi không chấm tập trung.

- 5đ/ lần

BGH, TTTM

  1.  

Không thực hiện tốt việc phối hợp với các lực lượng trong việc giáo dục HS

- 5đ/ lần

BGH

  1.  

Sử dụng, bảo quản tài sản, trang thiết bị, dụng cụ (trị giá từ 300.000 đồng trở lên)

 

 

14.1.         

Sử dụng tài sản công sai mục đích, không mang lại hiệu quả

- 3 đ/ lần

BGH,  CBTB

14.2.         

Do thiếu trách nhiệm để xảy ra thiệt hại, mất mát tài sản của nhà trường

- 5đ/ lần

BGH,  CBTB , bảo vệ

14.3.         

Không tiết kiệm trong việc sử dụng điện, nước, các trang thiết bị, đồ dùng (không tắt đèn, quạt, máy tính, các thiết bị điện khi ra khỏi phòng từ 10 phút trở lên; không khóa nước sau khi sử dụng)

- 3 đ/ lần

BGH,  CBTB , bảo vệ

14.4.         

Tự  ý chiếm dụng, dây dưa, gây ảnh hưởng đến tài chính nhà trường thì trừ:

- 5đ/ lần

BGH

  1.  

Không có ý thức giữ gìn vệ sinh chung; không dọn dẹp, bố trí phòng hoặc nơi làm việc sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp

- 3 đ/ lần

BGH, bảo vệ, tạp vụ

  1.  

Được Chi bộ nhà trường :

+ Tuyên dương

+ Phê bình

+3 đ/ lần

- 3 đ / lần

Thư ký chi bộ

II. Chuyên môn, nghiệp vụ (70 điểm)

  1.  

Soạn giảng

 

 

1.1.

Dạy không đúng theo phân phối chương trình

- 5đ / lần

BGH, TT,

1.2. 

Cắt xét chương trình, dồn tiết

- 10đ/ lần

BGH, TT,

1.3. 

Không sử dụng ĐDDH theo danh mục quy định

- 2đ/ lần

 LĐĐT , CBTB, BGH

1.4. 

Không quản lý tốt học sinh trong giờ dạy (để học sinh nói chuyện; làm việc riêng; chơi game, sử dụng điện thoại, máy nghe nhạc, các thiết bị nghe nhìn khác; ra khỏi lớp không có lý do chính đáng; làm bẩn khu vực trong và ngoài lớp học)

- 3đ/ lần

BGH, Đoàn

1.5. 

Không nhắc nhở, để lớp dạy bẩn, bàn ghế, dụng cụ, trang thiết bị trong phòng mất trật tự

- 3đ/ lần

BGH, Đoàn

1.6. 

Giáo viên bỏ lớp ra ngoài không có lý do chính đáng (từ 5 phút trở lên).

- 3đ/ lần

BGH, TT,

1.7. 

Lên lớp không có giáo án

- 5đ/ lần

BGH, TT,

1.8. 

Soạn giáo án không đúng mẫu, không có sự đầu tư theo hướng phát huy tính tích cực người học

- 3đ/ lần

BGH, TT, 

1.9. 

Soạn giáo án không đầy đủ

- 3đ/ tiết

BGH, TTCM

  1.  

Hồ sơ sổ sách

 

 

2.1. 

Không nộp HSSS (vi phạm hạ một bậc thi đua)

- 5đ/ lần

BGH, TT,

2.2. 

Không nộp đủ HSSS khi kiểm tra

- 2đ/ hồ sơ/ lần

BGH, TT,

2.3. 

Nộp HSSS trễ (sau 1 ngày xem như không nộp)

- 2đ/ lần

BGH, TT,

2.4. 

Sai phạm trong việc thực hiện HSSS (theo biên bản kiểm tra của BGH hoặc TTCM)

- 1đ/ lỗi

BGH, TT,

2.5. 

Không hoàn thành các loại HSSS theo quy định sau khi đã được góp ý

- 2đ/ lần

BGH, TT,

2.6. 

Lên lịch báo giảng trễ (sau tiết 2 ngày thứ Hai), báo giảng không đúng theo thực tế giảng dạy, không treo lịch báo giảng (vi phạm 5 lần/ học kỳ hạ một bậc thi đua)

- 2đ/ lần

BGH, TT,

2.7. 

Không ghi hoặc ghi không đầy đủ thông tin tiết dạy trong sổ ghi đầu bài; đánh giá, xếp loại tiết học sai quy định (vi phạm 5 lần/ học kỳ hạ một bậc thi đua)

- 1đ/ lần

BGH, TT,

  1.  

Chất lượng bộ môn: Thực hiện theo điểm 1, mục I, chương III của quy chế này

 

 LĐĐT , TTND

  1.  

Thực hiện quy chế chuyên môn

 

 

4.1. 

Ra đề, hướng dẫn chấm sai sót

-5đ/ lần

BGH, TT,

4.2. 

Cho điểm sai, không đủ số cột điểm quy định

- 5đ/ lần

BGH, TT,

4.3. 

Trả kiểm tra, sửa bài kiểm tra (nếu có tiết sửa bài) không đúng thời gian quy định

- 2đ/ lần

BGH, TTCM

4.4. 

Cập nhật điểm (trên sổ điểm điện tử và sổ điểm cá nhân)

 

 

-

Cập nhật điểm trễ thời gian quy định

- 2đ/ lớp/lần

BGH, TTCM

  1.  

Chế độ báo cáo: Nộp các loại kế hoạch, báo cáo trễ, không đầy đủ, không chính xác

- 2đ/ lần

 LĐĐT , Văn thư

  1.  

Tham gia hoạt động phong trào chuyên môn

 

 

6.1. 

Không làm ĐDDH theo chỉ tiêu quy định: 2 cái/ học kỳ

- 5đ/ 1cái

 CBTB

6.2. 

Làm ĐDDH vượt chỉ tiêu quy định:

+0,5đ/ 1cái

 CBTB

6.3. 

Thiết kế bài giảng E-learning: GV thiết kế 01 giáo án được tổ CNTT đưa lên web trường được cộng

3đ / tiết

Tổ CNTT

6.4. 

Dự giờ không đủ số tiết quy định

- 1đ/ tiết

BGH, TT,

6.5. 

Dự giờ vượt số tiết quy định

+1đ/ tiết

BGH, TT,

6.6. 

Bỏ thao giảng không lý do (trừ lí do đặc biệt không thể dạy được) trừ

-5đ/ tiết

BGH, TT,

6.7. 

Bỏ dự giờ ( theo phân công của Tổ CM, BGH) không lý do  trừ  ( trường hợp nghỉ có phép không trừ, nhưng vẫn phải đảm bảo dự đủ số tiết theo quy định của tổ/HK)

-3đ / tiết

BGH, TT,

6.8. 

Tham gia thi  và đạt Hội giảng vòng trường  thì cộng:

+2 đ /tiết tốt

+1 đ/ tiết khá

BGH,TT,

6.9. 

Không tham gia phong trào chuyên môn do nhà trường, tổ chuyên môn phát động

- 2đ/ phong trào

BGH, TT,

6.10.         

Tham gia phong trào trong các cuộc thi do Bộ phận chuyên môn tổ chức (như Hội thi thiết kế bài giảng, dạy học tích hợp, làm ĐDDH …):

+ Cấp ngành

+ Cấp trường

Nếu đạt giải thì tiếp tục cộng :

+ Cấp trường

* Giải I

* Giải II

* Giải III

+ Cấp ngành

* Giải I

* Giải II

* Giải III

 

 

+ 3đ/ phong trào

+ 2đ/ phong trào

 

+ 6đ/ giải

+ 4đ/ giải

+ 2đ/ giải

+ 10đ/ giải

+ 8đ/ giải

+ 5đ/ giải

BGH, TT,

6.11.         

Giáo viên được phân công tập luyện và hướng dẫn học sinh thi đạt giải  vòng tỉnh ở các môn văn hóa, văn nghệ, thể thao, quốc phòng, NCKH

Nếu đạt giải thì tiếp tục cộng :

* Giải I

* Giải II

            * Giải III

+ 5 đ/ bộ môn

 

 

+ 6đ/ giải

+ 4đ/ giải

+ 2đ/ giải

BGH, TT,

6.12.         

Đạt hội giảng vòng tỉnh hoặc Hội thi giáo viên giỏi cấp tỉnh

+ 5 đ/ lần

BGH, TT,

6.13.         

Có sáng kiến kinh nghiệm, nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng đạt giải vòng trường (có nhiều đề tài thì chỉ được cộng điểm cho 1 đề tài). Nếu đạt giải cấp tỉnh thì cộng tiếp:

 + Giải A

 + Giải B

 

+2đ/ đề tài

 

 

+10đ/ đề tài

+5đ/ đề tài

HĐ Khoa học

  1.  

Bồi dưỡng thường xuyên: Không tích cực, hồ sơ không đầy đủ

-5đ/ lần

BGH, TT,

  1.  

Công tác kiêm nhiệm, gồm giáo viên thư viện, giáo viên phụ trách phòng thí nghiệm - thực hành, phòng bộ môn và các nhiệm vụ kiêm nhiệm khác

 

 

8.1. 

Không hoàn thành tốt nhiệm vụ hoặc bị lãnh đạo nhắc nhở, phê bình

-5đ/ lần

BGH, TT,

8.2. 

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc có đóng góp quan trọng trong các phong trào của lĩnh lực kiêm nhiệm

+5đ/ lần

BGH, TT,

III. Tham gia hoạt động đoàn thể (10 điểm)

  1.  

Không chấp hành nghị quyết của các đoàn thể

- 2đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

Không tham gia phong trào do đoàn thể, địa phương tổ chức (áp dụng đối với tất cả phong trào của đơn vị và cấp trên; vắng có lý do không trừ điểm)

- 2đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

Không tham gia các cuộc vận động của trường, cấp trên

- 2đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn (trừ Chủ tịch, Phó Chủ tịch), Đoàn trường (trừ Bí thư, phó Bí thư), Tổ trưởng tổ Công đoàn, Trưởng Ban Thanh tra Nhân dân

 

 

4.1. 

Không hoàn thành tốt nhiệm vụ thường xuyên, hoặc hiệu quả không cao, hoặc bị lãnh đạo nhắc nhở, phê bình

-2đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

4.2. 

Còn hạn chế trong thực hiện nhiệm vụ (do BCH hoặc BGH nhận xét vào cuối học kỳ hoặc cuối năm học)

-5đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

CBCC,VC tham gia các cuộc thi, phong trào do đoàn thể cấp trên tổ chức.

+2đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

CBCC,VC đạt giải  trong các phong trào do đoàn thể cấp trên tổ chức

+5đ/ giải

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

Giáo viên làm công tác Đoàn TNCS HCM, công tác Công đoàn được cấp trên khen thưởng vì thành tích xuất sắc trong công tác

+ 5đ/ lần

BT Đoàn, C.tịch CĐ

  1.  

Tham gia hiến máu nhân đạo

+ 10đ /lần

Hội CTĐ

 

B. BẢNG ĐIỂM THI ĐUA BỔ SUNG DÀNH CHO GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM: (30 điểm)

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM

PHÂN CÔNG

THEO DÕI

  1.  

Hồ sơ chủ nhiệm lớp

 

 

1.1. 

Sổ kế hoạch chủ nhiệm:

 

 

-

Cập nhật các nội dung không có chất lượng

-2đ/ lần

BGH, TT,

-

Cập nhật nội dung, thông tin, số liệu không đầy đủ tại thời điểm kiểm tra hồ sơ

-2đ/ lần

BGH, TT,

1.2. 

Sổ ghi đầu bài (kể cả sổ ghi đầu bài dạy thêm trong nhà trường)

 

 

-

Không cập nhật đầy đủ các thông tin (phần của GVCN)

-2đ/ lần

BGH, TT,

-

Bảo quản sổ không tốt, để hư hỏng, rách trang, sứt bìa, bẩn (nếu khắc phục trước khi kiểm tra thì không trừ điểm)

-2đ/ lần

BGH, TT,

-

Mất sổ (tìm lại được không trừ điểm)

-5đ/ lần

BGH, TT,

1.3. 

Sổ gọi tên ghi điểm (điện tử)

 

 

-

Cập nhật thiếu, không kịp thời thông tin về học sinh

-3đ/ lần

BGH, TT,

  1.  

Tổ chức thực hiện công tác chủ nhiệm

 

 

2.1. 

Sinh hoạt chủ nhiệm

 

 

-

Bỏ sinh hoạt chủ nhiệm không lý do hoặc nhờ người sinh hoạt thay nhưng không báo cáo BGH

-5đ/ lần

BGH

-

Sinh hoạt ra sớm 5-10 phút( trên10 phút xem như bỏ tiết)

-3đ/ lần

BGH

-

Tiết sinh hoạt chủ nhiệm, tiết sinh hoạt tập thể do GVCN thực hiện được đánh giá không đạt yêu cầu

- 5đ/ lần

BGH

2.2. 

Sinh hoạt dưới cờ

 

 

-

Lớp chủ nhiệm không hoàn thành nhiệm vụ trực sinh hoạt

-3đ/ lần

Đoàn trường

-

GVCN tham gia sinh hoạt dưới cờ trễ , tự ý rời khỏi giờ sinh hoạt hoặc không dự đủ 45 phút

-2đ/ lần

Đoàn trường

-

Vắng sinh hoạt đầu tuần đối với giáo viên chủ nhiệm

-5đ / lần

Đoàn trường

2.3. 

Sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất được giao sử dụng

 

 

-

Lớp chủ nhiệm làm hư hỏng cơ sở vật chất được giao cho lớp (nếu khắc phục trước khi kiểm tra thì không trừ điểm)

-3đ / lần

Bảo vệ

2.4. 

Lao động

 

 

-

Lớp chủ nhiệm không tham gia lao động

-3đ / lần

Đoàn trường

-

Không hoàn thành về khối lượng, tiến độ lao động theo kế hoạch của nhà trường, Nghiệm thu kết quả lao động không đạt yêu cầu

-2đ / lần

Đoàn trường

2.5. 

Trang trí, vệ sinh khu vực học tập

 

 

-

Trang trí tối thiểu không đạt yêu cầu (khăn trải bàn, lọ hoa, dụng cụ vệ sinh, bảng ghi chủ điểm tháng, theo dõi sĩ số học sinh hàng buổi)

-2đ / lần

BGH, Đoàn trường

-

Sàn lớp học bẩn, có rác (trong lớp và ngoài hành lang khu vực của lớp)

-2đ / lần

BGH, Đoàn trường

-

Bàn ghế không ngăn nắp trong giờ sinh hoạt đầu buổi học, giờ giải lao và cuối buổi học

-2đ / lần

BGH, Đoàn trường

2.6. 

Quản lý học sinh tham gia lễ, sinh hoạt dưới cờ, sinh hoạt tập thể, phong trào

 

 

-

Học sinh vắng không phép

-1đ / 5HS

BGH, Đoàn trường

-

Học sinh mất trật tự (bị nhắc nhở chung hoặc từng HS)

-1đ/lần

BGH, Đoàn trường

-

Trang phục học sinh dự lễ không đúng quy định

-1đ / 5HS

BGH, Đoàn trường

-

Học sinh tập trung chậm

-3đ / lần

BGH, Đoàn trường

-

Học sinh không dọn dẹp sân lễ, ghế ngồi

-3đ / lần

BGH, Đoàn trường

  1.  

Chất lượng 2 mặt giáo dục: thực hiệm theo điểm 2, mục I, chương III của quy chế này.

 

 

  1.  

Duy trì sĩ số

 

 

4.1. 

Tỷ lệ duy trì sĩ số giảm bị trừ điểm. Cụ thể:

 

 

-

Khối 10  

-1đ/1%/HK

BGH, TT,

-

Khối 11 (11C1: -5đ)

-1.5đ/1%/HK

BGH, TT,

-

Khối 12 (12C1: -6đ)

-2đ/1%/HK

BGH, TT,

4.2. 

Tỷ lệ duy trì sĩ số đạt 100%

 

 

-

Khối 10  

+15đ/HK

BGH, TT,

-

Khối 11 (11C1: +6đ)

+10đ/HK

BGH, TT,

-

Khối 12 (12C1: +4đ)

+8đ/HK

BGH, TT,

  1.  

Chế độ báo cáo: Nộp các loại kế hoạch, báo cáo trễ, không đầy đủ, không chính xác

-2đ/ lần

 LĐĐT , Văn thư

  1.  

Lớp chủ nhiệm tham gia phong trào thi đua do cấp trên, nhà trường, Đoàn trường tổ chức

 

 

6.1. 

Nhất tháng

+3đ/tháng

Đoàn trường

6.2. 

Nhì tháng

+2đ/tháng

Đoàn trường

6.3. 

Ba tháng

+1đ/tháng

Đoàn trường

6.4. 

14 tháng (điểm âm)

-3đ/tháng

Đoàn trường

6.5. 

13 tháng ( điểm âm)

-2đ/tháng

Đoàn trường

6.6. 

12 tháng ( điểm âm)

-1đ/tháng

Đoàn trường

6.7. 

Đạt giải các cuộc thi do Đoàn trường, nhà trường tổ chức

+ Nhất

+ Nhì

+ Ba

 

+3đ/giải

+2đ/giải

+1đ/giải

Đoàn trường

6.8. 

Không tham gia các phong trào (pt), cuộc thi (ct)

-2đ/pt(ct)

Đoàn trường

  1.  

Xếp loại sai học lực, hạnh kiểm của học sinh (HK1,2 và sau thi lại)

- 5đ/ HS

BGH, TT,

  1.  

Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công

 

 

-

Không hoàn thành

-5đ/ lần

BGH

-

Mức độ hoàn thành thấp

-2đ/ lần

BGH

-

Được biểu dương vì hoàn thành tốt nhiệm vụ khác được phân công

+5đ/ lần

BGH

  1.  

Đạt  danh hiệu GVCN giỏi

+5đ/ lần

BGH

  1.  

Lớp chủ nhiệm bảo quản cơ sở sở vật chất không tốt, không có ý thức tiết kiệm điện, nước nếu bị BGH nhắc nhở (thông qua SHDC)

- 5đ/lần

BGH

 

C. BẢNG ĐIỂM THI ĐUA BỔ SUNG DÀNH CHO TỔ TRƯỞNG: (30 điểm)

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM

PHÂN CÔNG

THEO DÕI

  1.  

Lập kế hoạch hoạt động của tổ

 

 

1.1. 

Không xây dựng đủ các loại kế hoạch (KH)

-5đ/KH

BGH

1.2. 

Xây dựng kế hoạch không đạt chất lượng (về nội dung, thể thức)

-2đ/KH

BGH

  1.  

Hồ sơ sổ sách

 

 

2.1. 

Không có đủ các loại HSSS theo quy định

-5đ/hồ sơ

BGH

2.2. 

HSSS còn sai sót, nội dung, số liệu không đầy đủ

-2đ/lần sai

BGH

  1.  

Tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn

 

 

3.1. 

Quản lý tổ không chặt chẽ để tổ viên vi phạm quy chế chuyên môn, quy chế làm việc của đơn vị

-5đ/ lần

BGH

3.2. 

Không tổ chức thực hiện hoặc tổ chức thực hiện không nghiêm túc các kế hoạch nhà trường ban hành

-5đ/ lần

BGH

3.3. 

Không tổ chức thẩm định đề kiểm tra học kỳ, hướng dẫn chấm dẫn đến sai sót

-5đ/ lần

BGH

3.4. 

Sinh hoạt tổ

 

 

-

Không tổ chức sinh hoạt tổ chuyên môn, nhóm bộ môn

-5đ/ lần

BGH

-

Chuẩn bị nội dung sinh hoạt tổ không tốt dẫn đến sinh hoạt tổ chuyên môn kém chất lượng

-5đ/ lần

BGH

3.5. 

Sinh hoạt chuyên đề: không tổ chức thực hiện đủ chuyên đề theo kế hoạch (khuyến khích đối với tổ Văn phòng)

-5đ/ c.đề

BGH

  1.  

Kiểm tra HSSS của giáo viên trong tổ

 

 

4.1. 

Không tổ chức kiểm tra HSSS

-5đ/ lần

BGH

4.2. 

Không kiểm tra HSSS đúng theo lịch định kỳ

-3đ/ lần

BGH

4.3. 

- Tổ CM: Không duyệt báo giảng đúng thời gian quy định

- Tổ Văn phòng: Không trình kế hoạch hoạt động hàng tháng của các bộ phận

-3đ/ lần

BGH

4.4. 

Không kiểm tra, nhắc nhở để GVBM cập nhật điểm và GVCN điểm danh trễ, hoặc không đầy đủ (quá 07 ngày kể từ hạn chót)

-3đ/ lần

BGH

  1.  

Chế độ báo cáo, gồm các loại kế hoạch; báo cáo tháng, quý, năm; báo cáo chuyên môn

 

 

-

Không nộp

-5đ/KH

BGH

-

Nộp trễ, hoặc nộp không đầy đủ, hoặc không chính xác

-2đ/ lần

BGH

  1.  

Tổ chuyên môn được công nhận

 

 

6.1. 

Tổ xuất sắc

+10đ                             

BGH

6.2. 

Tổ tiên tiến

+5đ/NH

BGH

  1.  

Đề xuất ý tưởng (được BGH đồng ý) và phối hợp nhà trường chủ trì thực hiện có hiệu quả các biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục

+5đ/lần

BGH

 

D. BẢNG ĐIỂM THI ĐUA BỔ SUNG DÀNH CHO TRƯỞNG ĐOÀN THỂ : (30 điểm)

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM

PHÂN CÔNG

THEO DÕI

 

  1.  

Lập kế hoạch hoạt động của đoàn thể

 

 

1.1. 

Không xây dựng đủ các loại kế hoạch

-5đ/KH

BGH, phối hợp Chi bộ

1.2. 

Xây dựng kế hoạch không đạt chất lượng (về nội dung, thể thức)

-2đ/KH

BGH, phối hợp Chi bộ

  1.  

Hồ sơ sổ sách

-5đ/ hồ sơ

BGH, phối hợp Chi bộ

2.1. 

Không có đủ các loại HSSS theo quy định

-2đ/ lần

BGH, phối hợp Chi bộ

2.2. 

HSSS còn sai sót, nội dung, số liệu không đầy đủ

 

 

  1.  

Tổ chức thực hiện nhiệm vụ do chi bộ, đoàn thể cấp trên giao phó

 

 

3.1. 

Bị đoàn thể cấp trên phê bình, nhắc nhở

-5đ/ lần

BGH, phối hợp Chi bộ

3.2. 

Không tổ chức thực hiện hoặc tổ chức thực hiện không nghiêm túc các kế hoạch cấp trên ban hành

-4đ/ lần

BGH, phối hợp Chi bộ

3.3. 

Chất lượng hoạt động của đoàn thể (áp dụng đối với Chủ tịch, phó chủ tịch Công đoàn; Bí thư, phó bí thư Đoàn)

 

 

-

Tổ chức thực hiện không tốt kế hoạch đề ra

-5đ/ lần

BGH, phối hợp Chi bộ

-

Đoàn thể mình phụ trách không đạt vững mạnh (đoàn thể yếu kém thì không hoàn thành nhiệm vụ)

-5đ/ lần

BGH, Thanh tra ND

-

Đoàn thể đạt danh hiệu vững mạnh (có khen thưởng )

+10đ

Ban liên tịch

-

Đoàn thể đạt danh hiệu vững mạnh

+5đ

Ban liên tịch

  1.  

Chế độ hội họp, báo cáo

 

Nhắn tin cho tác giả
Nguyễn Viết Xuân @ 10:40 22/11/2017
Số lượt xem: 28
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến