Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tân Đông

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

DE THI THU TN DMC 2014

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thủy Tiên Hoàng
Ngày gửi: 18h:34' 23-07-2014
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;



Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
H =1; Be = 9; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1: Cho 350 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc thì
A. Thu được 7,8 gam kết tủa. B. Thu được 23,4 gam kết tủa.
C. Thu được 3,9 gam kết tủa. D. Không thấy tạo kết tủa.
Câu 2: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 1,8M B. 1,36M C. 2,3M D. 0,27M
Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 6,75. C. 13,5. D. 7,5.
Câu 4: Một amino axit A có 40,4% C; 7,9%H; 15,7%N; 36,0%O và MA = 89. Công thức phân tử A là:
A. C3H7O2N B. C2H5O2N C. C3H5O2N D. C4H9O2N
Câu 5: Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là :
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 6: Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3 dư, FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là ?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 7: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Na2O. B. CrO3. C. K2O. D. CaO.
Câu 8: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđeri), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit). Quặng có chứa hàm lượng %Fe lớn nhất là
A. Fe3O4. B. FeS2. C. FeCO3. D. Fe2O3.
Câu 9: Cho 6,72 lit CO2 (đktc) tác dụng với dd NaOH 1M thu được
A. 31,8 g Na2CO3 và 4,0 g NaOH dư. B. 21,2 g Na2CO3 và 8,4 g NaHCO3.
C. 10,6 g Na2CO3 và 16,8 g NaHCO3. D. 34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2 dư.
Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch MgCl2.
B. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao.
C. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
D. điện phân MgCl2 nóng chảy.
Câu 11: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
A. xanh. B. trắng. C. tím. D. đỏ.
Câu 12: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 2,0. B. 6,4. C. 2,2. D. 8,5.
Câu 13: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính.
A. NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3. B. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3.
C. Al, Al(OH)3, Al2O3. D. AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3.
Câu 14: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A. đá vôi. B. thạch ca sống. C. thạch cao. D. vôi tôi.
Câu 15: Tơ được sản
 
Gửi ý kiến